Chẳng ưa nói thừa cho bỏ
Direct English translation
If one does not like someone, one says extra things just to vent.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói thêm thắt, bịa đặt hoặc nói xấu người khác để trút sự ghét bỏ, bực tức cho khuây. Dùng để chê trách lối nói ác ý, không đúng sự thật; ở dị bản này, “cho bỏ” nhấn vào ý nói cho hả, cho xong cơn tức.
English explanation
Refers to making things up, embellishing, or speaking ill of someone out of spite in order to vent resentment. In this variant, the wording suggests saying such things to get the feeling out of one’s system.